BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU NĂM 2013 THEO THÔNG TƯ 193/2012/TT-BTC


BIỂU THUẾ XUẤT KHẨU THEO DANH MỤC MẶT HÀNG CHỊU THUẾ
(Ban hành kèm theo Thông tư số 193/2012/TT-BTC ngày 15/11/2012 của Bộ Tài chính)

THAM KHẢO SÁCH BIỂU THUẾ TỔNG HỢP MỚI NHẤT

Số TT

Mô tả hàng hoá

Thuộc các nhóm hàng, phân nhóm hàng, mã số hàng hóa

Thuế suất (%)

1

Dừa, quả hạch Brazil và hạt điều, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc lột vỏ.

08.01

0

2

Các loại cây và các bộ phận của cây (kể cả hạt và quả), chủ yếu dùng làm nước hoa, làm dược phẩm hoặc thuốc trừ sâu, thuốc diệt nấm, hoặc các mục đích tương tự, tươi hoặc khô, đã hoặc chưa cắt, nghiền hoặc xay thành bột.

– Trầm hương, kỳ nam các loại

12.11

90

14

15

12.11

90

19

12.11

90

98

12.11

12.11

90

99

0

3

Các loại cát tự nhiên, đã hoặc chưa nhuộm màu, trừ cát chứa kim loại thuộc Chương 26.

25.05

30

4

Đá phấn.

2509

00

00

17

5

Quặng Apatít.

– Loại hạt mịn có kích thước nhỏ hơn hoặc bằng 0,25mm

25.10

20

10

15

– Loại hạt có kích thước trên 0,25 mm đến 15 mm

25.10

20

10

25

– Loại khác

25.10

10

10

30

6

Bột hoá thạch silic (ví dụ, đất tảo cát, tripolite và diatomite) và đất silic tương tự, đã hoặc chưa nung, có trọng lượng riêng không quá 1.

25.12

15

7

Đá phiến, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt, bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

2514

00

00

17

8

Đá cẩm thạch, đá vôi vàng nhạt, ecaussine và đá vôi khác để làm tượng đài hoặc đá xây dựng có trọng lượng riêng từ 2,5 trở lên, và th ạch cao tuyết hoa, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt bằng cưa hay bằng cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

– Đá vôi trắng (Đá hoa trắng) dạng khối

25.15

20

00

25

– Loại khác

25.15

17

9

Đá granit, đá pocfia, bazan, đá cát kết (sa thạch) và đá khác để làm tượng đài hay đá xây dựng, đã hoặc chưa đẽo thô hay mới chỉ cắt bằng cưa hoặc cách khác, thành khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông).

– Đá granit dạng khối

2516 12 10

25

– Loại khác

25.16

17

10

Đá cuội, sỏi, đá đã vỡ hoặc nghiền, chủ yếu để làm cốt bê tông, để rải đường bộ hay đường sắt hoặc đá balat khác, đá cuội nhỏ và đá flin (đá lửa tự nhiên), đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt; đá dăm vảy, xỉ từ công nghiệp luyện kim hay phế liệu công nghiệp tương tự, có hoặc không kèm theo các vật liệu trong phần đầu của nhóm này; đá dăm trộn nhựa đường; đá ở dạng viên, mảnh và bột, làm từ các loại đá thuộc nhóm 25.15 hoặc 25.16, đã hoặc chưa qua xử lý nhiệt.

– Bột cacbonat canxi siêu mịn được sản xuất từ loại đá thuộc nhóm 25.15

2517 49 00

10

– Loại khác:

– – Loại có kích cỡ từ 1-400 mm

25.17

14

– – Loại khác

25.17

17

11

Chất gây chảy gốc đá vôi; đá vôi và đá có chứa canxi khác, dùng để sản xuất vôi hay xi m ăng.

2521 00 00

17

12

Vôi sống, vôi tôi và vôi chịu nước, trừ oxit canxi và hydroxit canxi thuộc nhóm 28.25.

25.22

5

13

Khoáng sản loại khác thuộc Chương 25.

25.02

25.03

25.04

25.06

25.07

25.08

25.11

25.13

25.18

25.19

25.20

25.24

25.28

25.29

25.30

10

14

Quặng steatit tự nhiên, đã hoặc chưa đẽo thô hoặc mới chỉ cắt, bằng cưa hay các cách khác, thành các khối hoặc tấm hình chữ nhật (kể cả hình vuông); talc.

25.26

30

15

Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung.

– Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung:

– – Chưa nung kết

2601

11

00

40

– – Đã nung kết

2601

12

00

40

– Pirit sắt đã nung

2601

20

00

40

16

Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên tính theo trọng lượng khô.

2602

00

00

30

17

Quặng đồng và tinh quặng đồng.

2603

00

00

30

18

Quặng niken và tinh quặng niken.

– Quặng thô

2604

00

00

30

– Tinh quặng

2604

00

00

20

19

Quặng coban và tinh quặng coban.

– Quặng thô

2605

00

00

30

– Tinh quặng

2605

00

00

20

20

Quặng nhôm và tinh quặng nhôm.

– Quặng thô

2606

00

00

30

– Tinh quặng

2606

00

00

20

21

Quặng chì và tinh quặng chì.

2607

00

00

30

22

Quặng kẽm và tinh quặng kẽm.

2608

00

00

30

– – – Tinh quặng

2615

90

00

20

– – Loại khác:

– – – Quặng thô

2615

90

00

30

– – – Tinh quặng

2615

90

00

20

23

Quặng thiếc và tinh quặng thiếc.

– Quặng thô

2609

00

00

30

– Tinh quặng

2609

00

00

20

24

Quặng crom và tinh quặng crom.

2610

00

00

30

25

Quặng vonfram và tinh quặng vonfram .

– Quặng thô

2611

00

00

30

– Tinh quặng

2611

00

00

20

26

Quặng urani hoặc thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori.

– Quặng urani và tinh quặng urani:

– – Quặng thô

– – Tinh quặng

2612

2612

10

10

00

00

30

20

– Quặng thori và tinh quặng thori:

– – Quặng thô

2612

20

00

30

– – Tinh quặng

2612

20

00

20

27

Quặng molipden và tinh quặng molipden.

– Quặng thô

– Tinh quặng

2613

2613

30

20

28

Quặng titan và tinh quặng titan.

– Quặng inmenit và tinh quặng inmenit:

– – Inmenit hoàn nguyên (TiO2 ≥ 56% và FeO ≤ 11%)

2614

00

10

15

– – Xỉ titan (TiO2 ≥ 85%)

– – Rutile nhân tạo và rutile tổng hợp (TiO2 ≥ 83%)

2614

2614

00

00

10

10

10

15

– – Loại khác

2614

00

10

30

– Loại khác

2614

00

90

30

29

Quặng niobi, tantali, vanadi hay zircon và tinh quặng của các loại quặng đó.

– Quặng zircon và tinh quặng zircon:

– – Quặng thô

2615

10

00

30

– – Tinh quặng:

– – – Bột zircon siêu mịn cỡ hạt nhỏ hơn 75µm (micrô mét)

2615

10

00

10

– – – Loại khác

2615

10

00

20

– Loại khác:

– – Niobi:

– – – Quặng thô

2615

90

00

30

30

Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý.

– Quặng bạc và tinh quặng bạc:

– – Quặng thô

2616

10

00

30

– – Tinh quặng

2616

10

00

20

– Loại khác:

– – Quặng vàng

2616

90

00

30

– – Loại khác:

– – – Quặng thô

2616

90

00

30

– – – Tinh quặng

2616

90

00

20

31

Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó.

– Quặng antimon và tinh quặngantimon:

– – Quặng thô

2617

10

00

30

– – Tinh quặng

2617

10

00

20

– Loại khác:

– – Quặng thô

2617

90

00

30

– – Tinh quặng

2617

90

00

20

32

Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị.

– Xỉ than

2621

90

00

7

– Loại khác

26.21

0

33

Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá.

27.01

10

34

Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền.

27.02

15

35

Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh.

27.03

15

36

Than cốc và than nửa cốc, luy ện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá.

27.04

20

37

Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô.

– Dầu thô (dầu mỏ dạng thô)

2709

00

10

10

– Condensate

2709

00

20

10

– Loại khác

2709

00

90

0

38

Hydro, khí hiếm và các phi kim loại khác.

– Phốt pho vàng

2804

70

00

5

– Loại khác

28.04

0

39

Kẽm oxit; kẽm peroxit.

– Kẽm oxit dạng bột

2817

00

10

5

– Loại khác

28.17

0

Corundum nhân tạo, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; oxit nhôm; hydroxit nhôm.

– Oxit nhôm (Alumin – sản phẩm chế biến từ quặng Bô xít)

2818

20

00

0

– Loại khác

28.18

0

41

Cao su tự nhiên, nhựa cây balata, nhựa két, nhựa cây cúc cao su, nhựa cây họ sacolasea và các loại nhựa tự nhiên tương tự, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.

– Mủ cao su tự nhiên, đã hoặc chưa tiền lưu hóa

4001

10

3

– Crếp từ mủ cao su

4001

29

20

3

– Loại khác

40.01

0

42

Cao su tổng hợp và các chất thay thế cao su dẫn xuất từ dầu, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải; hỗn hợp của một sản phẩm bất kỳ của nhóm 40.01 với một sản phẩm bất kỳ của nhóm này, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.

– Cao su tổng hợp

40.02

5

– Loại khác

40.02

0

43

Cao su hỗn hợp, chưa lưu hóa, ở dạng nguyên sinh hoặc dạng tấm, lá hoặc dải.

40.05

3

44

Da sống của họ trâu bò (kể cả trâu) hoặc động vật họ ngựa (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axít hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ.

41.01

10

45

Da sống của cừu (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axít hóa hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã ghi ở Chú giải 1(c) của Chương này.

41.02

5

46

Da sống của loài động vật khác (tươi, hoặc muối, khô, ngâm vôi, axít hoá hoặc được bảo quản cách khác, nhưng chưa thuộc, chưa làm thành da trống hoặc gia công thêm), đã hoặc chưa khử lông hoặc lạng xẻ, trừ các loại đã loại trừ trong Chú giải 1(b) hoặc 1(c) của Chương này.

– Của loài bò sát:

– – Của cá sấu

4103

20

10

0

4103

20

90

– – Loại khác

4103

20

10

5

4103

20

90

– Của lợn

4103

30

00

10

– Loại khác

4103

90

00

10

47

Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự; vỏ bào, dăm gỗ; phế liệu gỗ và mùn cưa, đã hoặc chưa đóng thành khối, bánh, viên hoặc các dạng tương tự.

– Gỗ nhiên liệu, dạng khúc, thanh nhỏ, cành, bó hoặc các dạng tương tự

– Loại khác

4401

44.01

10

00

5

0

48

Than củi (kể cả than đốt từ vỏ quả hoặc hạt), đã hoặc chưa đóng thành khối.

– Của tre

4402

10

00

10

– Loại khác:

– – Than gáo dừa

4402

90

10

0

– – Loại khác

4402

90

90

10

49

Gỗ cây, đã hoặc chưa bóc vỏ hoặc dác gỗ hoặc đẽo vuông thô.

44.03

10

50

Gỗ đai thùng; cọc chẻ; sào, cột và cọc bằng gỗ, vót nhọn, nhưng không xẻ dọc; gậy gỗ, đã cắt nhưng chưa tiện, uốn cong hoặc gia công cách khác, phù hợp cho sản xuất ba toong, cán ô, chuôi, tay cầm dụng cụ hoặc tương tự; nan gỗ (chipwood) và các dạng tương tự.

44.04

5

51

Tà vẹt đường sắt hoặc đường xe điện (thanh ngang) bằng gỗ.

44.06

20

52

Gỗ đã cưa hoặc xẻ theo chiều dọc, lạng hoặc bóc, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc ghép nối đầu, có độ dầy trên 6 mm .

– Loại chiều dày từ 30 mm trở xuống, chiều rộng từ 95 mm trở xuống, chiều dài từ 1.050 mm trở xuống

44.07

5

– Loại khác

44.07

20

53

Tấm gỗ để làm lớp mặt (kể cả những tấm thu được bằng cách lạng gỗ ghép), để làm gỗ dán hoặc để làm gỗ ép tương tự khác và gỗ khác, đã được xẻ dọc, lạng hoặc bóc tách, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp, ghép hoặc nối đầu, có độ dày không quá 6 mm.

44.08

5

54

Gỗ (kể cả gỗ ván và viền dải gỗ trang trí để làm sàn, chưa lắp ghép) được tạo dáng liên tục (làm mộng, soi rãnh, bào rãnh, vát cạnh, ghép chữ V, tạo gân, gờ dạng chuỗi hạt, tạo khuôn hình, tiện tròn hoặc gia công tương tự) dọc theo các cạnh, đầu hoặc bề mặt, đã hoặc chưa bào, đánh giấy ráp hoặc nối đầu.

44.09

5

55

Kim cương, đã hoặc chưa được gia công, nhưng chưa được gắn hoặc nạm dát.

– Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt, tách một cách đơn giản hay mới chỉ được chuốt hoặc mài sơ qua

71.02

15

– Đã gia công cách khác

71.02

5

56

Đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý, đã hoặc chưa được gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý (trừ kim cương) và đá bán quý chưa được phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển.

– Chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô

7103

10

10

15

7103

10

20

7103

10

90

– Đã gia công cách khác

7103

91

10

5

7103

91

90

7103

99

00

57

Đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo, đã hoặc chưa gia công hoặc phân loại nhưng chưa xâu thành chuỗi, chưa gắn hoặc nạm dát; đá quý hoặc đá bán quý tổng hợp hoặc tái tạo chưa phân loại, đã được xâu thành chuỗi tạm thời để tiện vận chuyển

– Loại chưa gia công hoặc mới chỉ được cắt đơn giản hoặc tạo hình thô

7104

10

10

10

7104

20

00

– Loại khác

7104

10

20

5

7104

90

00

58

Bụi và bột của đá quý hoặc đá bán quý tự nhiên hoặc tổng hợp.

71.05

3

59

Bạc (kể cả bạc được mạ vàng hoặc bạch kim), chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc dạng bột.

71.06

5

60

Vàng (kể cả vàng mạ bạch kim) chưa gia công hoặc ở dạng bán thành phẩm, hoặc ở dạng bột.

– Vàng, loại có hàm lượng dưới 99,99%

71.08

10

– Loại khác

71.08

0

61

Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng kim loại quý hoặc kim loại được dát phủ kim loại quý.

– Đồ trang sức và các bộ phận rời của đồ trang sức, bằng vàng, có hàm lượng vàng từ 80% trở lên

71.13

10

– Loại khác

71.13

0

62

Đồ kỹ nghệ vàng hoặc bạc và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ vàng bạc, bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.

– Đồ kỹ nghệ và các bộ phận rời của đồ kỹ nghệ bằng vàng, có hàm lượng vàng từ 80% trở lên

71.14

10

– Loại khác

71.14

0

63

Các sản phẩm khác bằng kim loại quý hoặc kim loại dát phủ kim loại quý.

– Các sản phẩm khác bằng vàng, có hàm lượng vàng từ 80% trở lên

71.15

10

– Loại khác

71.15

0

64

Phế liệu, mảnh vụn sắt (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thép, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó thuộc mã số 7204.41.00).

– Phế liệu và mảnh vụn của thép không gỉ.

7204

21

00

15

– Loại khác

72.04

17

65

Sten đồng; đồng xi măng hoá ( đồng kết tủa).

– Sten đồng

7401

00

00

15

– Loại khác

7401

00

00

20

66

Đồng tinh luyện và hợp kim đồng chưa gia công.

– Đồng tinh luyện nguyên chất

74.03

11

00

10

– Loại khác

74.03

20

67

Đồng phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của đồng, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó).

7404

00

00

22

68

Hợp kim đồng chủ.

7405

00

00

15

69

Bột và vảy đồng.

74.06

15

70

Đồng ở dạng thanh, que và dạng hình.

74.07

10

71

Niken sten, oxit niken thiêu kết và các sản phẩm trung gian khác của quá trình luy ện niken

– Niken Sten

7501

10

00

5

– Loại khác

7501

20

00

0

72

Niken không hợp kim và hợp kim ở dạng thỏi.

75.02

5

73

Niken phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của niken, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó).

7503

00

00

22

74

Bột và vảy niken.

7504

00

00

5

75

Niken không hợp kim và hợp kim ở dạng thanh, que và hình.

75.05

5

76

Nhôm ở dạng thỏi.

76.01

15

77

Nhôm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của nhôm, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó).

7602

00

00

22

78

Bột và vảy nhôm.

76.03

10

79

Chì ở dạng thỏi.

78.01

15

80

Chì phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của chì, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó).

7802

00

00

22

81

Chì ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng; bột và vảy chì.

– Bột và vảy chì

7804

20

00

5

– Loại khác

7804

11

00

0

7804

19

00

82

Chì ở dạng thanh, que và hình.

78.06

00

20

5

83

Kẽm ở dạng thỏi.

79.01

10

84

Kẽm phế liệu và mảnh vụn (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của kẽm, đã hoặc chưa được đóng, ép thành khối hay thành kiện, bánh, bó).

7902

00

00

22

85

Bột, bụi kẽm và vảy kẽm.

79.03

5

86

Kẽm ở dạng thanh, que và hình.

7904

00

00

5

87

Thiếc ở dạng thỏi.

80.01

10

88

Phế liệu và mảnh vụn thiếc (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo của thiếc, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó).

8002

00

00

22

89

Thiếc ở dạng thanh, que và hình.

80.03

5

90

Bột và vảy thiếc.

8007

00

30

5

91

Phế liệu và mảnh vụn của kim loại cơ b ản khác, của gốm kim loại, của các sản phẩm của chúng; (trừ phoi tiện, phoi bào, bụi xẻ, mùn mạt giũa, bột nghiền, bột đẽo, đã hoặc chưa được ép thành khối hay đóng thành kiện, bánh, bó).

8101.97.00

8102.97.00

8103.30.00

8104.20.00

8105.30.00

8106.00.10

8107.30.00

8108.30.00

8109.30.00

8110.20.00

8111.00.00

8112.13.00

8112.22.00

8112.52.00

8112.92.00

8113.00.00

22

92

Magie và sản phẩm của m agie, trừ phế liệu và mảnh vụn của magie thuộc mã số 8104.20.00

81.04

15

93

Bán thành phẩm của kim loại thường.

81.01 đ ến 81.13

5

94

Các loại khác.

81.01 đ ến 81.13

5

– Trầm hương, kỳ nam các loại

– Loại khác

15

0

– Trầm hương, kỳ nam các loại

– Loại khác

15

0

– Loại khác

Leave a comment

Filed under VĂN BẢN MỚI

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s