CHẾ ĐỘ, ĐỊNH MỨC CHI TIÊU SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC PHỤC VỤ TIẾP KHÁCH, CHI TIÊU NỘI BỘ, PHƯƠNG TIỆN ĐI LẠI THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH TRONG CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ
HÀNH CHÍNH SỰ NGHIỆP NĂM 2013
            Nội dung quyển Sách gồm có 09 phần chính sau:
chế độ định mức chi tiêu nôi bộ

chế độ định mức chi tiêu nôi bộ 2013

         Phần 1: QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ CÔNG TÁC PHÍ, CHI TIÊU TIẾP KHÁCH TRONG CƠ QUAN ĐƠN VỊ NHÀ NƯỚC.
        Mục 1. Chế độ công tác phí dành cho cán bộ, công chức đơn vị hành chính sự nghiệp.
         A. Chế độ công tác phí dành cho cán bộ, công chức công tác ngắn hạn ở nước ngoài do ngân sách Nhà nước bảo đảm kinh phí.
          B. Chế độ công tác phí dành cho cán bộ, công chức cơ quan Nhà nước & đơn vị sự nghiệp công.
          Mục 2. Quy định về chế độ chi tiêu đón tiếp khách, chi hội nghị, hội thảo trong các cơ quan Nhà nước.
        A. Chế độ tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập.
          B. Chi tiêu đón tiếp khách nước ngoài vào làm việc tại Việt Nam, chi tiêu tổ chức các hội nghị, hội thảo Quốc tế tại Việt Nam và chi tiêu tiếp khách trong nước.
          Mục 3. Quy định về tiêu chuẩn, mức chi thanh toán công tác phí và hội nghị phí sử dụng ngân sách Nhà nước trong các cơ quan hành chính, đơn vị sự nghiệp thuộc Bộ Tài nguyên và Môi trường.
          Phần 2: QUY ĐỊNH VỀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG & ĐIỀU HÀNH NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC.
         Mục 1. Quy định về chế độ quản lý thu, chi ngân sách qua hệ thống kho bạc Nhà nước.
           A. Chế độ tạm ứng vốn kho bạc Nhà nước.
         B. Chế độ kiểm soát, thanh toán các khoản chi ngân sách Nhà nước qua kho bạc Nhà nước.
          C. Quản lý thu, chi bằng tiền mặt qua hệ thống kho bạc Nhà nước.
          Mục 2. Quy định về quản lý, thanh toán, quyết toán vốn đầu tư các dự án đầu tư sử dụng nguồn vốn trái phiếu Chính phủ giai đoạn 2012 – 2015.
          Mục 3. Quy định về quản lý vốn đầu tư thuộc nguồn vốn ngân sách Xã, Phường, Thị trấn.
          Phần 3: TRA CỨU MỘT SỐ TÌNH HUỐNG VỀ CHẾ ĐỘ ĐẤU THẦU, MUA SẮM TÀI SẢN NHÀ NƯỚC.
          Mục 1. Tra cứu một số tình huống về đấu thầu.
          A. Tra cứu tình huống trong đấu thầu.
          B. Tra cứu tình huống về lựa chọn nhà thầu.
        C. Tra cứu tình huống về hợp đồng trong đấu thầu – Quyền và nghiã vụ các bên trong đấu thầu.
          D. Tra cứu tình huống về quản lý hoạt động đấu thầu.
          Mục 2. Tra cứu một số tình huống về chế độ đấu thàu, mua sắm tài sản, hàng hóa Nhà nước tại các cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp.
          A. Chế độ đấu thầu mua sắm tài sản Nhằm duy trì hoạt động thường xuyên đơn vị Nhà nước.
          B. Chế độ đấu thầu tín phiếu kho bạc tại ngân hàng Nhà nước.
          C. Chế độ đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế.
          Phần 4: NHỮNG QUY ĐỊNH CHI TIẾT VỀ BÁN ĐẤU GIÁ TÀI SẢN.
          Mục 1. Quy định chi tiết về bán đầu giá tài sản.
          Mục 2. Quy định chi tiết về xác định giá khởi điểm của tài sản Nhà nước bán đấu giá và chế độ tài chính của hội đồng bán đấu giá tài sản.
          Mục 3. Quy định chi tiết về chế độ đấu giá trong một số lĩnh vực thuộc tài sản Nhà nước.
          A. Đấu giá quyền khai thác khoáng sản.
          B. Đấu giá quyền sử dụng đất.
        Phần 5: TRA CỨU MỘT SỐ TÌNH HUỐNG VỀ TIÊU CHUẨN, ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG PHƯƠNG TIỆN ĐI LẠI, PHƯƠNG TIỆN LÀM VIỆC Ở CÁC CƠ QUAN, ĐƠN VỊ NHÀ NƯỚC.
          Mục 1. Tra cứu một số tình huống về tiêu chí xác định đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện được Nhà nước xác định giá trị tài sản để giao cho đơn vị quản lý.
          Mục 2. Tra cứu một số tình huống về tiêu chuẩn, định mức sử dụng trụ sở làm việc Xã, Phường, Thị trấn.
         Mục 3. Tra cứu một số tình huống về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng trụ sở làm việc, cơ sở hoạt động sự nghiệp, nhà ở của cơ quan Việt Nam ở nước ngoài.
         Mục 4. Tra cứu một số tình huống về tiêu chuẩn, định mức và chế độ quản lý, sử dụng xe ô tô chức dân, xe ô tô phục vụ công tác, xe ô tô chuyên dùng trong các đơn vị ngành tòa án nhân dân.
         Phần 6: NHỮNG TÌNH HUỐNG CHI TIẾT VỀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC THEO QUY ĐỊNH HIỆN HÀNH.
         Mục 1. Tình huống về chế độ quản lý, đầu tư, sử dụng và xử lý tài sản Nhà nước phục vụ hoạt động cơ quan Nhà nước.
         A. Đầu tư xây dựng, mua sắm, thuê tài sản phục vụ hoạt động của cơ quan Nhà nước.
         B. Bảo dưỡng, sửa chữa, thu hồi, điều chuyển, bán, thanh lý, báo cáo tài sản Nhà nước.
          C. Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại đơn vị sự nghiệp công lập.
          D. Sắp xấp lại, xử lý trụ sở làm việc, nhà khách tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
          Mục 2. Tình huống về tiêu chí xác định đơn vị sự nghiệp công lập đủ điều kiện được Nhà nước xác định giá trị tài sản để giao cho đơn vị quản lý.
          Mục 3. Tình huống về chế độ quản lý tài sản qúy hiếm và giấy tờ có giá do kho bạc Nhà nước nhận gửi và bảo quản.
         Mục 4. Tình huống về chế độ công khai quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại cơ quan Nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và tổ chức được giao quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước.
          Mục 5. Tình huống về xử lý tài sản và quản lý, sử dụng hóa đơn bán hàng bán tài sản tịch thu, sung qũy của Nhà nước.
          A. Xử lý tài sản tịch thu sung qũy Nhà nước và tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước.
          B. Quản lý, sử dụng hóa đơn bán tài sản Nhà nước và hóa đơn bán tài sản tịch thu, sung qũy Nhà nước.
          Phần 7: CÁC TRƯỜNG HỢP VỀ QUY TRÌNH KIỂM TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC.
        Mục 1. Tình huống về quy trình tiến hành một cuộc thanh tra của kiểm toán Nhà nước.
          A. Thanh tra theo kế hoạch.
          B. Thanh tra đột xuất.
          Mục 2. Tình huống về quy trình kiểm toán ngân sách Nhà nước.
          A. Chuẩn bị kiểm toán.
          B. Thực hiện kiểm toán.
          C. Kiểm toán ngân sách Bộ ngành.
          D. Tra cứu các tình huống xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý & sử dụng tài sản Nhà nước.
          Phần 8: TRA CỨU CÁC TÌNH HUỐNG XỬ PHẠT VI PHẠM HÀNH CHÍNH TRONG QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC.
          Mục 1. Xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước tại cơ quan, tổ chức, đơn vị.
          Mục 2. Xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý, sử dụng tài sản của các dự án sử dụng vốn Nhà nước.
         Mục 3. Xử phạt vi phạm hành chính trong quản lý, sử dụng tài sản được xác lập quyền sở hữu của Nhà nước.
          Mục 4. Thẩm quyền, thủ tục xử phạt, thi hành, cưỡng chế thi hành quyết định xử phạt hành chính.
          Phần 9: NHỮNG QUY ĐỊNH MỚI NHẤT VỀ CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ, SỬ DỤNG TÀI SẢN NHÀ NƯỚC, LẬP DỰ TOÁN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 2013.

Leave a comment

Filed under Sách Kế toán HCSN

Leave a Reply

Fill in your details below or click an icon to log in:

WordPress.com Logo

You are commenting using your WordPress.com account. Log Out / Change )

Twitter picture

You are commenting using your Twitter account. Log Out / Change )

Facebook photo

You are commenting using your Facebook account. Log Out / Change )

Google+ photo

You are commenting using your Google+ account. Log Out / Change )

Connecting to %s